tàu biển

Học thuật
Thân thiện
tàu biển

Một chiếc tàu biển lớn đang cập bến cảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương tiện vận tải lớn, khả năng di chuyển trên biển: "tàu biển" một loại tàu thủy được thiết kế sử dụng chủ yếu để hoạt động trên các vùng biển đại dương, thường kích thước lớn khả năng chịu sóng gió tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cảng Sài Gòn tiếp nhận nhiều tàu biển quốc tế mỗi ngày.
    • Hàng hóa được vận chuyển từ châu Âu sang châu Á bằng tàu biển.
    • Anh ấy làm thuyền trưởng trên một chiếc tàu biển chở container.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tàu biển" thường được dùng trong ngữ cảnh hàng hải, thương mại quốc tế vận tải biển để phân biệt với các loại tàu hoạt động trên sông, hồ (tàu thủy nội địa).
    • Luật hàng hải Việt Nam quy định quyền nghĩa vụ của tàu biển.
Biến thể từ gần giống
  • Tàu thủy (danh từ): từ chung chỉ các phương tiện giao thông đường nước, bao gồm cả tàu biển tàu sông.
  • Tàu viễn dương (danh từ): tàu biển khả năng thực hiện các hành trình dài ngày trên đại dương.
  • Tàu hàng (danh từ): tàu biển chuyên dùng để chở hàng hóa.
  • Tàu khách (danh từ): tàu biển chuyên dùng để chở hành khách.
Từ đồng nghĩa
  • Thuyền biển (danh từ): từ ít dùng hơn, cùng chỉ phương tiện đi biển.
  • Tàu đại dương (danh từ): nhấn mạnh khả năng hoạt động trên các đại dương.
Các cụm từ liên quan
  • Vận tải bằng tàu biển: chỉ phương thức vận chuyển hàng hóa hoặc con người qua đường biển.
    • Vận tải bằng tàu biển chi phí thấp hơn so với đường hàng không.
  • Cảng cho tàu biển: chỉ khu vực cảng biển được xây dựng để tiếp nhận xử lý các tàu biển.
    • Cảng Vũng Tàu một cảng cho tàu biển trọng tải lớn.
Thành ngữ liên quan
  • Ra khơi tàu biển: thường dùng để von về một hành trình lớn, một sự nghiệp hay công việc quan trọng bắt đầu.
    • Công ty mới của anh ấy chính thức ra khơi tàu biển vào tuần trước.
tàu biển

Một chiếc tàu biển lớn đang cập bến cảng.

  1. Tàu chạy đường biển.